PPCT môn sinh 2012
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN SINH HỌC LỚP 6 BẬC THCS
I. Phân phối chương trình HỌC KÌ I : 19 tuần x 2 = 38 tiết
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Tên Bài |
TL |
Tích hợp |
Ghi chú
|
|
1 |
|
MỞ ĐẦU SINH HỌC |
(3t) |
|
|
|
1 |
Đặc điểm cơ thể sống |
|
|
|
|
|
2 |
Nhiệm vụ của sinh học |
1t |
|
|
|
|
2 |
3 |
Đặc điểm chung của thực vật |
1t |
|
|
|
4 |
Có phải tất cả thực vật đều có hoa |
1t |
|
|
|
|
3 |
|
Chương I : TẾ BÀO THỰC VẬT |
(5t) |
|
|
|
5 |
Thực Hành : Kính lúp và kính hiển vi |
1t |
|
|
|
|
6 |
Thực Hành : Quan sát tế bào thực vật |
2t |
|
|
|
|
4 |
7 |
Thực Hành : Quan sát tế bào thực vật (tiếp theo) |
|
|
|
|
8 |
Cấu tạo tế bào thực vật |
1t |
|
|
|
|
5 |
9 |
Sự lớn lên và phân chia của tế bào |
1t |
|
|
|
Chương II : RỄ |
(5t) |
|
|
||
|
10 |
Các loại rễ , các miền của rễ |
1t |
|
|
|
|
6 |
11 |
Cấu tạo miền hút của rễ (Cấu tạo từng bộ phận rễ trong bảng trang 32 không dạy chi tiết mà chỉ liệt kê tên bộ phận và nêu chức năng) |
1t |
|
|
|
12 |
Sự hút nước và muối khoáng của rễ |
2t |
|
|
|
|
7 |
13 |
Sự hút nước và muối khoáng của rễ (tt) |
|
|
|
|
14 |
Thực Hành : Quan sát sự biến dạng của rễ |
1t |
|
|
|
|
8 |
Chương III :THÂN |
(9t) |
|
||
|
15 |
Cấu tạo ngoài của thân (cấu tạo từng bộ phận thân cây trong bảng trang 49 không dạy, chỉ cần HS lưu ỳ phần bó mạch gồm mạch gỗ và mạch rây) |
1t |
|
|
|
|
16 |
Thân dài ra do đâu? |
1t |
|
|
|
|
9 |
17 |
Cấu tạo trong của thân non |
1t |
|
|
|
18 |
Thân to ra do đâu ? |
1t |
|
|
|
|
10 |
19 |
Vận chuyển các chất trong thân |
1t |
|
|
|
20 |
Thực hành : Quan sát sự biến dạng của thân |
1t |
|
|
|
|
11 |
21 |
Bài tập: giải một số bài tập trong sách bài tập |
1t |
|
|
|
22 |
Ôn Tập |
1t |
|
|
|
|
12 |
23 |
Kiểm tra 1 tiết |
1t |
|
|
|
|
Chương IV : LÁ |
(8t) |
|
|
|
|
24 |
Đặc điểm bên ngoài của lá |
1t |
|
|
|
|
13 |
25 |
Cấu tạo trong của phiến lá (Mục 2: thịt lá – phần cấu tạo chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng; không yêu cầu trả lời câu hỏi 4,5 trang 67) |
1t |
|
|
|
26 |
Quang hợp |
2t |
GDMT |
|
|
|
14 |
27 |
|
|||
|
28 |
-Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp . Ý nghĩa của quang hợp. - Lồng trả bài kiểm tra 1 tiết. |
1t |
GDMT, GDSD NLTK (tích hợp toàn phần) |
|
|
|
15 |
29 |
Cây có hô hấp không? (câu hỏi 4,5 trang 79 không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
GDSD NLTK (liên hệ phần 2) |
|
|
30 |
Phần lớn nước vào cây đi đâu? |
1t |
|
|
|
|
16 |
31 |
Thực Hành : Quan sát sự biến dạng của lá |
1t |
|
|
|
|
Chương V : SINH SẢN SINH DƯỠNG |
(4t) |
|
|
|
|
32 |
Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên |
1t |
|
|
|
|
17 |
33 |
Sinh sản sinh dưỡng do người ( Mục 4. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm - không dạy; câu hỏi 4 trang 91 không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
|
34 |
Ôn tập HKI |
1t |
|
|
|
|
18 |
35 |
Kiêm tra học kì I |
1t |
|
|
|
|
Chương VI : HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH |
(5t) |
|
|
|
|
36 |
Cấu tạo và chức năng của hoa |
1t |
|
|
|
|
19 |
37 |
Các loại hoa |
1t |
|
|
|
38 |
Thụ phấn |
1t |
|
|
|
|
20 |
|
HỌC KÌ II 18 tuần x 2 = 36 tiết |
|
|
|
|
39 |
Thụ phấn ( tiếp theo) |
1t |
|
|
|
|
40 |
Thụ tinh, kết hạt và tạo quả |
1t |
|
|
|
|
21 |
Chương VII: QUẢ VÀ HẠT |
(6t) |
|
|
|
|
41 |
Các loại quả |
1t |
|
|
|
|
42 |
Hạt và các bộ phân tạo hạt |
1t |
|
|
|
|
22 |
43 |
Phát tán của quả và hạt |
1t |
|
|
|
44 |
Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm |
1t |
|
|
|
|
23 |
45 |
Tổng kết về cây có hoa |
2t |
|
|
|
46 |
|
|
|||
|
24 |
ChươngVIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT |
(11t) |
|
|
|
|
47 |
Tảo ( mục 1: cấu tạo của Tảo và mục 2 – chỉ giới thiệu các đại diện bằng hình ảnh ) |
1t |
|
|
|
|
48 |
Rêu – cây rêu |
1t |
|
|
|
|
25 |
49 |
Quyết- cây dương xỉ |
1t |
|
|
|
50 |
Ôn tập |
1t |
|
|
|
|
26 |
51 |
Kiểm tra 1 tiết |
1t |
|
|
|
52 |
Hạt trần – cây thông (mục 2: cơ quan sinh sản trang 132 không bắt buột so sánh hoa của hạt kín với nón của của hạt trần) |
1t |
|
|
|
|
27 |
53 |
Hạt kín- Đặc điểm của thực vật Hạt kín (câu hỏi 3 trang 136 không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
|
54 |
Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm |
1t |
|
|
|
|
28 |
55 |
Hướng dẫn HS thực hành: phân biệt lớp 1 lá mầm và lớp 2 lá mầm - lồng trả bài kiểm tra 1 tiết. |
1t |
|
|
|
56 |
Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật (không dạy chi tiết, chỉ dạy những hiểu biết chung về phân loại thực vật) |
1t |
|
|
|
|
|
Sự phát triển của giới thực vật (đọc thêm) |
|
|
|
|
|
29 |
57 |
Nguồn gốc cây trồng |
1t |
|
|
|
Chương IX: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT |
(5t) |
|
|
||
|
58 |
Thực vật góp phần điều hòa khí hậu |
1t |
GDSD NL và TK (phần cũng cố) |
|
|
|
30 |
59 |
Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước |
1t |
|
|
|
60 |
Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sống con người |
2t |
GD MT |
|
|
|
31 |
61 |
Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời sống con người (tt) |
|
||
|
62 |
Bảo vệ sự đa dạng của thực vật |
1t |
GDMT |
|
|
|
32 |
Chương X: VI KHUẨN - NẤM – ĐỊA Y |
(12t) |
|
|
|
|
63 |
Vi khuẩn |
2t |
|
|
|
|
64 |
Vi khuẩn (tiếp theo) |
|
|
||
|
33 |
65 |
Mốc trắng và nấm rơm |
2t |
|
|
|
66 |
Mốc trắng và nấm rơm (tt) |
|
|
||
|
34 |
67 |
Đặc điểm chung và tầm quan trọng của nấm |
1t |
|
|
|
68 |
Địa y |
1t |
|
|
|
|
35 |
69 |
Bài tập: giải một số bài tập trong sách bài tập |
1t |
|
|
|
70 |
Ôn tập HKII |
1t |
|
|
|
|
36 |
71 |
Kiểm tra học kì II |
1t |
|
|
|
72 |
Tham quan thiên nhiên |
3t |
|
|
|
|
37 |
73,74 |
|
|
||
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN SINH HỌC LỚP 7 BẬC THCS
I.Phân phối chương trình HỌC KÌ I : 19 tuần x2 = 38 tiết
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Tên Bài |
TL |
Tích hợp |
Ghi chú |
||
|
|
MỞ ĐẦU SINH HỌC |
(2t) |
|
|
|||
|
1 |
1 |
Thế giới động vậ đa dạng và phong phú |
1t |
|
|
||
|
2 |
Phân biệt động vật với thực vật.Đặc điểm chung của động vật |
1t |
|
|
|||
|
|
|
Chương I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH |
(5t) |
|
|
||
|
2 |
3 |
Thực hành :Quan sát một số động vật nguyên sinh |
1t |
|
|
||
|
4 |
Trùng roi (mục 1:cấu tạo và di chuyển; mục 4: tính hướng sáng - không dạy; câu hỏi 3 trang 19 không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
|||
|
3 |
5 |
Trùng biến hình và trùng giày (mục 1 phần II: cấu tạo – không dạy; câu hỏi 3 trang 22 không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
||
|
6 |
Trùng kiết lị và trùng sốt rét |
1t |
GDMT |
|
|||
|
4 |
7 |
Đặc điểm chung- Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh (nội dung về trùng lỗ không dạy) |
1t |
GDSD NLTK (liên hệ phần 2) |
|
||
|
|
Chương II: NGÀNH RUỘT KHOANG |
(3t) |
|
|
|||
|
8 |
Thủy tức (Bảng trang 30 – không dạy về cấu tạo và chức năng; câu hỏi 3 trang 32 – không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
|||
|
5 |
9 |
Đa dạng của ngành ruột khoang |
1t |
|
|
||
|
10 |
Đặc điêm chung và vai trò của ruột khoang |
1t |
GDMT |
|
|||
|
6 |
|
Chương III: CÁC NGÀNH GIUN |
(10t) |
|
|
||
|
Ngành giun dẹp |
|
|
|
||||
|
11 |
Sán lá gan ( Phần ▲ trang 41 và phần bảng trang 42 – không dạy) |
1t |
|
|
|||
|
12 |
Một số giun dẹp khác.Đặc điểm chung của giun dẹp |
1t |
|
|
|||
|
7 |
Ngành giun tròn |
|
|
|
|||
|
13 |
Giun đũa:cấu tạo ngoài, cấu tạo trong |
1t |
|
|
|||
|
14 |
Giun đũa(tt): Di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản |
1t |
GDMT |
|
|||
|
8 |
15 |
Một số giun tròn khác- đặc điểm chung của giun tròn ( Mục II : đặc điểm chung không dạy) |
1t |
|
|
||
|
Ngành giun đốt |
|
|
|
||||
|
16 |
Giun đất ( không dạy lý thuyết – chuyển thành thực hành) |
2t |
|
|
|||
|
9 |
17 |
Thực hành: mổ và quan sát giun đất |
|
|
|||
|
18 |
Một số giun đốt khác- đặc điểm chung của giun đốt (mục II: đặc điểm chung – không dạy) |
1t |
|
|
|||
|
10 |
19 |
Ôn tập |
1t |
|
|
||
|
20 |
Kiêm tra 1 tiết |
1t |
|
|
|||
|
11 |
|
Chương IV: NGÀNH THÂN MỀM |
(4t) |
|
|
||
|
21 |
Trai sông |
1t |
|
|
|||
|
22 |
Một số thân mềm khác ( không dạy lý thuyết – chuyển thành thực hành) |
2t |
|
|
|||
|
12 |
23 |
Thực hành: quan sát một số thân mềm (lồng trả bài kiển tra 1 tiết) |
|
|
|||
|
24 |
Đặc điểm chung và vai trò của thân mềm |
1t |
GDSD NLTK (liên hệ phần cũng cố) |
|
|||
|
13 |
|
Chương V: NGÀNH CHÂN KHỚP |
(8t) |
|
|
||
|
Lớp giáp xác |
|
|
|
||||
|
25 |
Tôm sông ( không dạy lý thuyết – chuyển thành thực hành) |
2t |
|
|
|||
|
26 |
Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông |
|
|
||||
|
14 |
27 |
Đa dang và vai trò của lớp Giáp xác |
1t |
|
|
||
|
Lớp hình nhện |
|
|
|
||||
|
28 |
Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện |
1t |
|
|
|||
|
15 |
Lớp sâu bọ |
|
|
|
|||
|
29 |
Châu chấu (mục III. Dinh dưỡng – không dạy hình 26.4; câu hỏi 3 trang 88 không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
|||
|
30 |
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ |
1t |
|
|
|||
|
16 |
31 |
Thực hành: Xem băng hình về tập tính của Sâu bọ |
1t |
|
|
||
|
32 |
Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp |
1t |
|
|
|||
|
Chương VI:NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯONG SỐNG |
|
|
|
||||
|
|
|
Lớp cá |
|
|
|
||
|
17 |
33 |
Cá chép ( không dạy lý thuyết – chuyển thành thực hành: quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống) |
2t |
|
|
||
|
34 |
Thực hành: Mổ cá |
|
|
||||
|
18 |
35 |
Ôn tập học kì I: dạy theo nội dung ôn tập ĐVKXS |
1t |
|
|
||
|
36 |
Kiểm tra học kì I |
1t |
|
|
|||
|
19 |
37 |
Cấu tạo trong của cá chép |
1t |
|
|
||
|
38 |
Sự đa dạng và đặc điểm chung của cá |
1t |
|
|
|||
|
|
HỌC KÌ II: 18 tuần x 2 = 36 tiết |
|
|
|
|||
|
20 |
Lớp lưỡng cư |
|
|
|
|||
|
39 |
Ếch đồng |
1t |
|
|
|||
|
40 |
Thực hành: quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ |
1t |
|
|
|||
|
21 |
41 |
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư |
1t |
|
|
||
|
42 |
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư(tt) |
1t |
|
|
|||
|
22 |
Lớp bò sát |
|
|
|
|||
|
43 |
Thằn lằn bóng đuôi dài |
1t |
|
|
|||
|
44 |
Cấu tạo trong của thằn lằn |
1t |
|
|
|||
|
23 |
45 |
Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát (Phần lệnh ▼Mục I. Đa dạng của bò sát – Không yêu cầu HS trả lời lệnh) |
1t |
|
|
||
|
Lớp Chim |
|
|
|
||||
|
46 |
Chim bồ câu |
1t |
|
|
|||
|
24 |
47 |
Thực hành: quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu |
1t |
|
|
||
|
48 |
Cấu tạo trong của chim bồ câu |
1t |
|
|
|||
|
25 |
49 |
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim (Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 dòng 1 trang 145 – không yêu cầu HS trả lời lệnh; câu hỏi 1 trang 146 -không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
||
|
50 |
Thực hành:xem băng hình về đời sống và tập tính của chim |
1t |
|
|
|||
|
26 |
Lớp thú |
|
|
|
|||
|
51 |
Thỏ |
1t |
|
|
|||
|
52 |
Cấu tạo trong của thỏ nhà |
1t |
|
|
|||
|
27 |
53 |
Sự đa dạng của thú: Bộ thú huyệt- bô thú túi (Phần lệnh ▼ phần II. Bộ có túi trang 157 – không dạy ; Câu hỏi 2 trang 158 – không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
||
|
54 |
Sự đa dạng của thú (tt): Bộ dơi – Bộ cá voi (Phần lệnh ▼ trang 160 – không dạy) |
1t |
GDMT |
|
|||
|
28 |
55 |
Sự đa dạng của thú (tt): Bộ sâu bọ- Bộ gặm nhắm- Bộ ăn thịt (Phần lệnh ▼ trang 164 – không dạy; Câu hỏi 1 trang 165 – không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
||
|
56 |
Sự đa dạng của thú(tt): Các bộ móng guốc và Bộ linh trưởng |
1t |
|
|
|||
|
29 |
57 |
Bài tập : Giải một bài tâp trong sách bài tập |
1t |
|
|
||
|
58 |
Ôn tập |
1t |
|
|
|||
|
30 |
59 |
Kiểm tra 1 tiết |
1t |
|
|
||
|
|
Chương VII: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT |
(4) |
|
|
|||
|
60 |
Tiến hóa về tổ chức cơ thể (Môi trường sống và sự vận động, di chuyển- không dạy) |
1t |
|
|
|||
|
31 |
61 |
Tiến hóa về sinh sản |
1t |
|
|
||
|
62 |
Cây phát sinh giới Động vật |
1t |
|
|
|||
|
32 |
63 |
Đa dạng sinh học |
|
|
|
||
|
|
Chương VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI |
(11t) |
|
|
|||
|
64 |
Đa dạng sinh học (tt) |
1t |
|
|
|||
|
33 |
65 |
Biện pháp đấu tranh sinh học |
1t |
GDMT |
|
||
|
66 |
Động vật quý hiếm - lồng trả bài kiểm tra 1 tiết |
1t |
GDMT |
|
|||
|
34 |
67 |
Thực hành: Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng kinh tế ở đia phương |
2t |
GDSD NLTK (liên hệ phần cũng cố) |
|
||
|
68 |
|
||||||
|
35 |
69 |
Ôn tập học kì II |
2t |
|
|
||
|
70 |
Ôn tập học kì II |
|
|
||||
|
36 |
71 |
Kiểm tra học kì II |
1t |
|
|
||
|
72 |
Tham quan thiên nhiên |
3t |
|
|
|||
|
37 |
73 |
|
|
||||
|
74 |
|
|
|||||
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN SINH HỌC LỚP 8 BẬC THCS
I. Phân phối chương trình HỌC KÌ I : 19 tuần x 2 = 38 tiết
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Tên Bài |
TL |
Tích hợp |
Ghi chú |
|
|
1 |
1 |
Bài mở đầu |
1t |
|
|
|
|
|
Chương I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI |
(5t) |
|
|
||
|
2 |
Cấu tạo cơ thể người (mục II. Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan – không dạy) |
1t |
|
|
||
|
2 |
3 |
Tế bào (mục III. Thành phần hóa học của tế bào – không dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành phần) |
1t |
|
|
|
|
4 |
Mô (câu hỏi 4 trang 17 – không yêu cầu HS trả lời) |
1t |
|
|
||
|
3 |
5 |
Thực hành: Quan sát tế bào và mô |
1t |
|
|
|
|
6 |
Phản xạ |
1t |
|
|
||
|
4 |
|
Chương II:SỰ VẬN ĐỘNG CỦA CƠ THỂ |
(6t) |
|
|
|
|
7 |
Bộ xương (Phần II. Phân biệt các loại xương – không dạy) |
1t |
|
|
||
|
8 |
Cấu tạo và tính chất của xương |
1t |
|
|
||
|
5 |
9 |
Cấu tạo và tính chất của cơ |
1t |
Lê Thị Tây Phụng @ 12:11 14/03/2012 | ||
Các ý kiến mới nhất