Chào mừng quý khách

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

    TRA TỪ ĐIỂN ONLINE


    Tra theo từ điển:



    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_3_te_bao.flv Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Wina.jpg Chang_luoi.flv Num_tuyen_to.flv Doi_kim_doi_chan_xuc_giac.flv Em_co_biet.flv 000f3fb6.flv IMAG0814.jpg Images_1.jpg Diendanhaiduongcom19072_1.jpg Tim_lai_nguoi_xua.swf To_quoc_goi_ten_minh122.swf 2010.jpg IMAG0309.jpg Images_8.swf Qua_trinh_nguyen_phan__Sinh_Hoc_92.flv Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan.swf Cay_nap_am.jpg DroseraburmanniiVahl.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    What time ???

    kiểm tra 1 tiet sinh 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Hường
    Ngày gửi: 15h:19' 14-10-2013
    Dung lượng: 68.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC 1 TIẾT
    MÔN : SINH HỌC 7
    Năm học: 2013 – 2014

    MA TRẬN

    Chủ đề
    Mức độ nhận thức
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    MỞ ĐẦU
    Nêu những điểm khác nhau giữa cơ thể động vật và thực vật
    
    
    
    
    25.0đ = 10%
    25.0đ = 100%
    
    
    
    
    Ngành động vật nguyên sinh

    Nêu đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trùng roi.
    



    
    
    
    37.5đ = 15%
    37.5đ= 100%
    
    
    
    
    

    Ngành ruột khoang

    - Nêu khái niệm về ngành ruột khoang . Kể tên một số đại diện.

    Phân biệt cách sinh sản bằng phương thức mọc chồi của san hô và thủy tức.
    
    
    
    50.0đ = 20%
    25.0đ = 50%
    25.0đ = 50%
    
    
    
    Ngành giun tròn
    Vòng đời của giun đũa.
    - Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người
    
    
    
    87.5đ = 35%
    37.5đ = 42.9%
    50.0đ = 57.1%
    
    
    
    Ngành giun đốt
    
    - Trình bày các bước mổ giun đất
    Giải thích hiện tượng quan sát được
    
    
    50.0đ = 20%
    
    25.0đ = 50%
    25.0đ = 50%
    
    
    Tổng số câu: 8
    4 câu
    3 câu
    1 câu
    
    
    Tổng điểm: 250đ = 100%
    125.0đ = 50.0%
    100.0đ = 40.0%
    25.0đ = 10.0%
    
    
    
    II. ĐỀ THI

    Câu 1:(87.5đ/3.5đ) Nêu vòng đời của giun đũa (dạng sơ đồ). Đề xuất các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người.
    Câu 2:(25đ/1.0đ) Nêu những điểm khác nhau giữa cơ thể động vật và cơ thể thực vật.
    Câu 3:(37.5đ/1.5đ) Nêu đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trùng roi.
    Câu 4:(25đ/1.0đ) Trình bày khái niệm về ngành ruột khoang. Kể tên một số đại diện của ngành ruột khoang.
    Câu 5:(25đ/1.0đ) Phân biệt cách sinh sản bằng phương thức mọc chồi của san hô và thủy tức.
    Câu 6:(25đ/1.0đ) Trình bày các bước mổ giun đất.
    Câu 7:(25đ/1.0đ) Giải thích vì sao cây trồng ở đất có nhiều giun đất lại tốt hơn cây trồng ở những đất không có giun?






    III. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    
    (Vòng đời của giun đũa:
    Giun đũa trứng ấu trùng thức ăn ấu trùng
    (ruột non người) (trong trứng) (ruột non)



    Qua máu, gan, tim, phổi
    (Các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người:
    - Giữ vệ sinh môi trường sống xung quanh;
    - Ăn uống hợp vệ sinh: ăn chín, uống sôi, rửa tay trước khi ăn; không uống nước lã, rửa sạch rau sống (ngâm muối), diệt ruồi, muỗi;
    - Không dùng phân sống để tưới rau, hoa màu;
    - Rửa tay sạch sau khi làm đất, trồng cây, không cho trẻ em nghịch đất bẩn;
    - Tẩy giun định kì (6 tháng/1 lần).
    87.5đ /3.5đ
    37.5đ/1.5đ

    Mỗi giai đoạn đúng được 7.5đ


    50.0đ/2.0đ
    10.0đ
    10.0đ

    10.0đ
    10.0đ

    10.0đ
    
    2
    Sự khác nhau giữa cơ thể động vật và thực vật:
    Động vật
    Thực vật
    
    - Tế bào không có thành xenlulozo
    - Sống dị dưỡng
    - Có khả năng di chuyển
    - Có hệ thần kinh và giác quan
    - Tế bào có thành xenlulozo
    - sống tự dưỡng
    - Không có khả năng di chuyển
    - Không có hệ thần kinh và giác quan
    
    
    25.0đ/1.0đ

    6.25đ
    6.25đ
    6.25đ
    6.25đ
    
    3
    
    * Dinh dưỡng của trùng roi:
    - Nơi có ánh sáng: tự dưỡng như thực vật
    - Ở tối lâu ngày: Dị dưỡng nhờ đồng hóa các chất hữu cơ hòa tan do các sinh vật khác chết phân hủy ra.
    * Sinh sản của trùng roi: Phân đôi theo chiều dọc cơ thể: nhân phân đôi trước, tiếp theo là chất nguyên sinh và các bào quan.
    37
     
    Gửi ý kiến